Vật liệu chịu lửa đúc đặc

Vật liệu chịu lửa đúc đặc

Vật liệu chịu lửa đúc đặc do CH Refractories sản xuất có độ bền cao và giá cả rất cạnh tranh.
Gửi yêu cầu
Mô tả
Thông số kỹ thuật
Mô tả Sản phẩm

 

Vật liệu chịu lửa đúc đặc là vật liệu chịu lửa không xi măng, được phát triển trên cơ sở vật liệu chịu lửa xi măng siêu thấp. Vì CaO trong vật liệu chịu lửa chứa ít Dong nên nó có hiệu suất chịu nhiệt độ cao tuyệt vời. Các loại của nó bao gồm nhôm silicat, corundum, mullite, magiê, nhôm magiê, nhôm magiê spinel, v.v. Làm cứng ngưng tụ đạt được độ bền thông qua sự kết tụ và kết hợp của bột siêu mịn.

34

 

Ưu điểm của vật liệu chịu lửa đúc đặc:

 

◆Độ bền cao hơn so với vật đúc thông thường
◆Được làm từ nguyên liệu thô chất lượng cao
◆Độ bền tuyệt vời ở nhiều nhiệt độ khác nhau
◆Khả năng chịu sốc nhiệt tốt

 

Ứng dụng của vật liệu chịu lửa đúc đặc:

 

◆Lò nung xi măng
◆Lò sưởi
◆Lò hơi tầng sôi tuần hoàn
◆Ngành công nghiệp hóa chất và xây dựng
◆Lót thùng

32

 

Chỉ số vật lý và hóa học của vật liệu chịu lửa đúc đặc

 

Nhãn hiệu

GL-85

GL-70

GL-60

NT-50

NT-42

Al2O3 , /% Lớn hơn hoặc bằng

85

70

60

50

42

CaO /% Nhỏ hơn hoặc bằng

-

-

-

-

-

Độ chịu lửa/ độ lớn hơn hoặc bằng

1780

1720

1700

1660

1640

Nhiệt độ thử nghiệm sau khi đốt không quá ±1%(Cách nhiệt3h)/ độ

1500

1450

1400

1400

1350

Cường độ nén (sau khi sấy ở 110±5 độ)/Mpa Lớn hơn hoặc bằng

35

35

30

30

25

Độ bền uốn (sau khi sấy ở 110±5 độ)/Mpa Lớn hơn hoặc bằng

5

5

4

4

3.5

 

Gói hàng

 

37

 

Chú phổ biến: vật liệu chịu lửa đúc đặc, nhà sản xuất vật liệu chịu lửa đúc đặc của Trung Quốc, nhà máy

Chỉ số vật lý và hóa học của vật liệu chịu lửa đúc đặc

 

Nhãn hiệu

GL-85

GL-70

GL-60

NT-50

NT-42

Al2O3 , /% Lớn hơn hoặc bằng

85

70

60

50

42

CaO /% Nhỏ hơn hoặc bằng

-

-

-

-

-

Độ chịu lửa/ độ lớn hơn hoặc bằng

1780

1720

1700

1660

1640

Nhiệt độ thử nghiệm sau khi đốt không quá ±1%(Cách nhiệt3h)/ độ

1500

1450

1400

1400

1350

Cường độ nén (sau khi sấy ở 110±5 độ)/Mpa Lớn hơn hoặc bằng

35

35

30

30

25

Độ bền uốn (sau khi sấy ở 110±5 độ)/Mpa Lớn hơn hoặc bằng

5

5

4

4

3.5

 

Gửi tin nhắn