Mô tả Sản phẩm
Khối nén magnesit ở đáy lò điện được làm bằng cát tổng hợp có hàm lượng sắt cao và canxi cao, cát magnesit có độ tinh khiết cao và một số chất phụ gia. Vật liệu nén khô và nén ở đáy lò điện là vật liệu khô, do đó dễ thi công tại công trường và có thể sử dụng sau khi hoàn thành thi công. Không cần nung, khối nén khô cải thiện đáng kể hiệu quả và kéo dài tuổi thọ. Ưu điểm: Khối nén khô có khả năng chống ăn mòn và chống va đập tốt, cũng như khả năng chống sốc nhiệt ở nhiệt độ cao.

Đặc điểm của khối đập magnesit:
1. Khối lượng riêng thấp và độ dẫn nhiệt thấp.
2. Độ bền cơ học cao.
3. Khả năng chịu sốc nhiệt tốt.
4. Thay đổi tuyến tính nhỏ và không có vết nứt.
5. Chống xói mòn và mài mòn.
6. Có độ ổn định thể tích tốt trong các điều kiện sau: nhiệt độ cao.
7. Dễ vận hành: tiết kiệm thời gian và công sức.

Chỉ số vật lý và hóa học của khối lượng đập magnesit
|
Thương hiệu |
CH-DLD85 |
CH-DLD80 |
CH-DLD68 |
|
MgO/% |
Lớn hơn hoặc bằng 85 |
Lớn hơn hoặc bằng 80 |
Lớn hơn hoặc bằng 68 |
|
CaO/% |
6-8 |
6-9 |
18-25 |
|
Fe2O3/% |
4~5 |
5~9 |
3~5 |
|
SiO2/% |
Nhỏ hơn hoặc bằng 1,5 |
Nhỏ hơn hoặc bằng 1,5 |
Nhỏ hơn hoặc bằng 1,5 |
|
Độ bền nghiền nguội/MPa |
Lớn hơn hoặc bằng 10 (1300 độ, 3h) |
Lớn hơn hoặc bằng 10 (1300 độ, 3h) |
Lớn hơn hoặc bằng 10 (1300 độ, 3h) |
|
Lớn hơn hoặc bằng 30 (1600 độ, 3h) |
Lớn hơn hoặc bằng 30 (1600 độ, 3h) |
Lớn hơn hoặc bằng 30 (1600 độ, 3h) |
|
|
Khối lượng riêng/g·cm3 |
Lớn hơn hoặc bằng 2,45 (1600 độ, 3h) |
Lớn hơn hoặc bằng 2,45 (1600 độ, 3h) |
Lớn hơn hoặc bằng 2,40(1600 độ, 3h) |
Gói hàng và giao hàng:

Chỉ số vật lý và hóa học của khối lượng đập magnesit
|
Thương hiệu |
CH-DLD85 |
CH-DLD80 |
CH-DLD68 |
|
MgO/% |
Lớn hơn hoặc bằng 85 |
Lớn hơn hoặc bằng 80 |
Lớn hơn hoặc bằng 68 |
|
CaO/% |
6-8 |
6-9 |
18-25 |
|
Fe2O3/% |
4~5 |
5~9 |
3~5 |
|
SiO2/% |
Nhỏ hơn hoặc bằng 1,5 |
Nhỏ hơn hoặc bằng 1,5 |
Nhỏ hơn hoặc bằng 1,5 |
|
Độ bền nghiền nguội/MPa |
Lớn hơn hoặc bằng 10 (1300 độ, 3h) |
Lớn hơn hoặc bằng 10 (1300 độ, 3h) |
Lớn hơn hoặc bằng 10 (1300 độ, 3h) |
|
Lớn hơn hoặc bằng 30 (1600 độ, 3h) |
Lớn hơn hoặc bằng 30 (1600 độ, 3h) |
Lớn hơn hoặc bằng 30 (1600 độ, 3h) |
|
|
Khối lượng riêng/g·cm3 |
Lớn hơn hoặc bằng 2,45 (1600 độ, 3h) |
Lớn hơn hoặc bằng 2,45 (1600 độ, 3h) |
Lớn hơn hoặc bằng 2,40(1600 độ, 3h) |

