Gạch Spinel Magnesia

Gạch Spinel Magnesia

Gạch spinel Magnesia do CH Refractories sản xuất có sản lượng hàng năm cao, độ ổn định sốc nhiệt tốt và giá cả cạnh tranh.
Gửi yêu cầu
Mô tả
Thông số kỹ thuật
Mô tả Sản phẩm

 

Gạch spinel Magnesia do CH Refractories sản xuất là loại vật liệu chịu nhiệt độ cao có khả năng chịu nhiệt độ rất cao. Trong điều kiện nhiệt độ cao liên tục, tính chất của vật liệu sẽ không bị ảnh hưởng nhiều.

Gạch spinel Magnesia vẫn có thể duy trì độ ổn định tốt trong điều kiện axit mạnh, kiềm và các môi trường ăn mòn khác. Vật liệu này có thể được sử dụng trong môi trường khắc nghiệt và sẽ không bị hư hỏng do ăn mòn.

Gạch spinel Magnesia có cường độ nén cao, có thể chịu được lực tác động và áp suất bên ngoài lớn hơn. Trong điều kiện nhiệt độ cao, cường độ nén của vật liệu vẫn cho thấy độ ổn định tốt.

Độ ổn định sốc nhiệt của gạch spinel magnesia alumina rất tốt và sẽ không bị ảnh hưởng bởi sự thay đổi nhiệt độ đột ngột. Nó có thể được sử dụng trong môi trường nhiệt độ cao khắc nghiệt.

14

 

Ứng dụng:

 

Do gạch spinel magie có khả năng chống cháy và cacbon hóa tốt nên nó cũng được sử dụng rộng rãi trong luyện kim, phát điện nhiệt và các lĩnh vực khác.

15

 

Chỉ số vật lý và hóa học của gạch spinel magnesia

 

Mặt hàng

PHÁP SƯ-75

PHÁP SƯ-70

Mgo% Lớn hơn hoặc bằng

75

70

AL2O3/%

9-13

9-13

Cr2O3% Nhỏ hơn hoặc bằng

3-6

3-6

Độ xốp biểu kiến/% Nhỏ hơn hoặc bằng

18

18

Cường độ nén/MPa Lớn hơn hoặc bằng

50

45

0.2Mpa chịu nhiệt dưới tải / độ Lớn hơn hoặc bằng

1700

1650

Khả năng chịu sốc nhiệt (làm mát bằng nước 1100 độ)/thời gian

8

6

Khối lượng riêng g/cm3

2.95

2.95

 

Các gói:

 

5

 

Chú phổ biến: gạch spinel magnesia, nhà sản xuất gạch spinel magnesia Trung Quốc, nhà máy

Chỉ số vật lý và hóa học của gạch spinel magnesia

 

Mặt hàng

PHÁP SƯ-75

PHÁP SƯ-70

Mgo% Lớn hơn hoặc bằng

75

70

AL2O3/%

9-13

9-13

Cr2O3% Nhỏ hơn hoặc bằng

3-6

3-6

Độ xốp biểu kiến/% Nhỏ hơn hoặc bằng

18

18

Cường độ nén/MPa Lớn hơn hoặc bằng

50

45

0.2Mpa chịu nhiệt dưới tải / độ Lớn hơn hoặc bằng

1700

1650

Khả năng chịu sốc nhiệt (làm mát bằng nước 1100 độ)/thời gian

8

6

Khối lượng riêng g/cm3

2.95

2.95

 

Gửi tin nhắn